Tổng đai IP MyPbx U300

Giá: 
Liên hệ
Trạng thái: 
Còn hàng
Nhà sản xuất: 
Đơn vị tính: 
chiếc
Thời gian bảo hành: 
12 Tháng
Đặc điểm nổi bật: 
Tổng đài IP My BPX U300 ( chuẩn rack 1U ) là một giải pháp VoIP có tích hợp sẵn cổng E1/T1 và 2 cổng Analog phone
- Cấu hình 300 máy SIP không hạn chế SIP Trunk
- Hỗ trợ IVR đa cấp, Caller ID, 50 cuộc gọi đồng thời
- Tích hợp sẵn 1 Port E1/T1 2 Port FSX
- Hỗ trợ tối đa 16 cổng FXS/FXO
- Tích hợp Voice Mail 3000 phút  
- Hỗ trợ tối đa 8 cổng GSM  
- Hỗ trợ ghi âm cuộc gọi qua cổng USB( Cấu hình trên chưa gồm các modul Hỗ trợ )


My PBX Giải pháp tiết kiệm cho các doanh nghiệp với hệ thống tổng đài My PBX do NTG phân phối.     
Tổng đài IP Mypbx U300, tổng đài Mypbx U300, tổng đài IP MyPBX U300, tổng đài điện thoại IP MyPBX U300, tổng đài Voip MyPBX U300, Hệ thống tổng đài IP MyPBX U300
Mypbx U300 máy lẻ IP SIP, Tích hợp sẵn IVR đa cấp, Hiển thị số, Voicemail 3000 giờ, Hỗ trợ ghi âm 2 chiều, có ổ cứng, Hỗ trợ E1-ISDN, GSM gateway
Tổng Đài IP Mypbx U300
» Hổ trợ 1 cổng E1
» Hỗ trợ 300 tài khoản SIP
» Hỗ trợ 50 cuộc gọi đồng thời
»  2 cổng 10/100 Mbps Ethernet RJ45 (1  LAN, 1 WAN)
»  Tích hợp PSTN, analog phone/FAX  & không giới hạn SIP Trunk
» Tích hợp phòng họp
» Hổ trợ và lưu trử  voicemail-to-email và fax-to-email
» Tự động cấp acount cho điện thoại IP, Video IP, ATA vv...
» Hổ trợ nhiều tính năng, call park & pickup, call queue, ACD, intercom & paging, ring group, customizable auto attendant & IVR, personal music-on-hold, branch office system peerinự
» Web quản lý riêng của từng Acount.
Thông tin thêm về MyPBX U300
- Users: 300
- Concurrent Calls: 50
- Voicemail: Default 3000min
- Interface:
    One E1/T1/J1 ports (Support PRI,MFC R2,SS7), 2 FXS Ports
    One RS232 Port
- LAN: 1 (10/100Mbps)
- WAN: 1 (10/100Mbps)
- USB: 1 (USB2.0)
- Audio In/Out: Supported
- Size: 213x160x44 mm (1U half-width)
- Weight: 1.2kg
- Power Supply: AC 100-240V  50/60Hz 0.5A MAX
- SIP Protocol: SIP(RFC3261), IAX2
- Transport Protocol: UDP,TCP,TLS,SRTP
- Codec: G.711, GSM, SPEEX, G.722, G.726, ADPCM, G.729 A, H261, H263,H263p, H264 ,MPEG4.
- DTMF: Inband, RFC2833, SIP INFO
- Echo Cancellation: Supported
- Network: Static IP, PPPoE, DHCP, Firewall, VLAN, DDNS, QoS, DHCP Server,OpenVPN
-  Multiple Languages Support: Chinese, Dutch, English, French, German, Hebrew, Korean, Italian,Polish,Portuguese, Romanian, Russian, Spanish, Thai, Turkish

Nam Trường Giang đại lý phân phối tổng đài IP My PBX và tư vẫn miễn phí cho khách hàng có nhu cầu sử dung tong dai IP hoặc đầu số tổng đài 1900
Tong dai IP Mypbx U300, tổng đài Mypbx U300, tổng đài IP MyPBX U300, tổng đài điện thoại IP MyPBX U300, tổng đài Voip MyPBX U300, Hệ thống tổng đài IP MyPBX U300
Tính năng sản phẩm
- Attend Transfer
- Blind Transfer
- BLF Support
- Blacklist
- Callback
- CDR (Call Detail Records)
- Call Forward
- Call Parking
- Call Pickup
- Call Routing
- Call Transfer
- Call Waiting
- Caller ID
- Conference
- Define Office Time
- DDNS
- Dial by Name
- DISA (Direct Inward System Access)
- DIDs
- Distinctive Ringtone
- DND (Do Not Disturb)
- FAX (T.38)
- Firewall
- Follow Me
- IVR (Interactive Voice Response)
- Intercom/Zone Intercom
- Mobility Extension
- Multi-language Prompt
- Music On Hold
- Music On Transfer
- MyTwins (Double System)
- One touch record
- OpenVPN
- Phone Provisioning
- PIN User ( PIN Code Control)
- Paging/Zone Paging
- PPPoE
- Queue
- Redundancy
- Ring Group
- Route by Caller ID
- Skype Integration (Skype Connect)
- SMS to Mail/Mail to SMS
- Speed Dial
- Three Way Calling
- Voicemail
- Voicemail to Email
- Voicemail Forwarding
- Web Based Control Panel
- Spy functions (Normal Spy, Whisper Spy, Barge Spy)

Nam Trường Giang đại lý phân phối tổng đài IP My PBX và tư vẫn miễn phí cho khách hàng có nhu cầu sử dung tong dai IP hoặc đầu số tổng đài 1900
Tong dai IP Mypbx U300, tổng đài Mypbx U300, tổng đài IP MyPBX U300, tổng đài điện thoại IP MyPBX U300, tổng đài Voip MyPBX U300, Hệ thống tổng đài IP MyPBX U300
Thông số kỹ thuật
Users 300
Concurrent Calls (Max) 50
Analog Ports (Max) 2
GSM Ports (Max) -
UMTS Ports (Max) -
BRI Ports (Max) -
E1/T1/J1 1
LAN 1 (10/100Mbps)
WAN 1 (10/100Mbps)
VoIP Trunks 64
IVR 32
Voicemail Default 3000 min (upgradable)
Protocol SIP (RFC3261), IAX2
Transport Protocol UDP, TCP, TLS, SRTP
Management Protocol TR-069
Audio Codec G711 (alaw/ulaw), G722, G726, G729A, GSM, Speex, ADPCM
Video Codec H263, H263P, H264, MPEG4
DTMF In-band, RFC2833, SIP INFO
IP Services DDNS, DHCP, Firewall, OpenVPN, PPPoE, QoS, Static IP, Static NAT, Static Route, STUN, VLAN
One Touch Record (Manual) Support
Call Recording (Auto) Support
Redundancy Support
MyTwins Support
Audio In/Out Support
T.38 Fax Support
SMS to Mail/Mail to SMS  -
Add-ons Support
Hard Disk -
USB 1
Dimensions (L × W × H) (mm) 213 × 160 × 44
Weight 1.2 kg
Power AC 100-240V (DC 12V 2A)


Nam Trường Giang đại lý phân phối tổng đài IP My PBX và tư vẫn miễn phí cho khách hàng có nhu cầu sử dung tong dai IP hoặc đầu số tổng đài 1900

Phần mềm tính cước tổng đài

Phần mềm tính cước tổng đài

1.    Tính năng phần mềm tính cước tổng đài.
a. Chức năng quản lý.
- Quản lý cước cuộc gọi theo máy nhánh.
- Quản lý cước cuộc gọi theo mã cá nhân (Account code & Walking COS hay Pin Code).
- Quản lý cước cuộc gọi theo phòng ban, nhóm.
b. Giá cước
- Tính cước theo Block bất kỳ (1s, 2s… block do người dùng định nghĩa hoặc block tính cước theo bưu điện).

Sản phẩm tương tự

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Sản phẩm khác

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ