Điện thoại Panasonic KX-UT123

Giá: 
Liên hệ
Trạng thái: 
Còn hàng
Nhà sản xuất: 
Đơn vị tính: 
Chiếc
Thời gian bảo hành: 
12 Tháng
Đặc điểm nổi bật: 
Giới thiệu dòng Dien thoai PANASONIC KX-UT123 hiển thị cuộc gọi đi và gọi đến, cho phép đàm thoại 3 bên. Điện thoại IP KX-UT123, màn hình hiển thị số, 2 cổng LAN, 2 tài khoản SIP, âm thanh HD, Danh bạ 500 log, Các phím chức năng, 30 log lịch sử cuộc gọi, hỗ trợ PoE
- Điện thoại IP-SIP dùng cho dòng tổng đài KX-TDE và KX-NS1000, KX-NS300
- Tính năng đơn giản nhất: hiển thị số, nghe, gọi, chuyển máy…
- Bắt buộc phải có card DSP và kích hoạt license SIP
- Phonebook: 500
- 01 port LAN.

Điện thoai IP SIP của Hãng Panasonic ủy quyên cho công ty chúng tôi phân phối điện thoại Panasonic toàn quốc
Điện thoại Panasonic KX-UT123, IP Phone Panasonic KX-UT123, Điện thoại IP Panasonic KX-UT133, Điện thoại VoIP KX-UT123, Điện thoại SIP KX-UT123, Điện thoại Video Panasonic KX-UT123 là điện thoại IP-SIP dùng cho dòng tổng đài KX-TDE và KX-NS1000, KX-NS300, giá thành rẻ hơn so với điện thoại IP-PT (KX-NT321, KX-NT343,  KX-NT346) chuẩn H323.
PANASONIC KX UT123 là điện thoại thay thế model KX-HGT110 trước đây với tính năng đơn giản nhất: hiển thị số, nghe, gọi, chuyển máy… Bắt buộc phải có card DSP KX-TDE0110/KXTDE0111 và kích hoạt license SIP (KX-NCS4701/KX-NCS4716) trên tổng đài KX-TDE mới sử dụng điện thoại này.

Điện thoại IP Panasonic KX-UT123
- Hỗ trợ 2 SIP accounts.
- Chuẩn âm thanh HD.
- Màn hình hiển thị 3 dòng.
- Đèn nền LCD: On/Auto/Off.
- Đàm thoại hội nghị 3 bên.
- Danh bạ điện thoại 500 số.
- 02 port LAN, 01 port LAN PoE.
- Tính năng đơn giản nhất: hiển thị số, nghe, gọi, chuyển máy…
- Tương thích với mợi tổng đài IP chuẩn SIP
- Adapter: Kèm theo


Đại lý phân phối điện thoại IP, Điện thoại Panasonic và hướng dẫn cách sử dung tong dai IP, đầu số tổng đài 1900
Điện thoại Panasonic KX-UT123, IP Phone Panasonic KX-UT123, Điện thoại IP Panasonic KX-UT133, Điện thoại VoIP KX-UT123, Điện thoại SIP KX-UT123, Điện thoại Video Panasonic KX-UT123
Tính năng Panasonic KX-UT123
- 2 SIP accounts
- 3 line display for features and for CID/dialled number
- HD Voice (G.722)
- 500 entry phonebook
- 3-way conference call support
- Compatible with Asterisk, Broadsoft and CommuniGate Pro
- 2 x 10/100M ports, 1 x PoE
- Low standby power consumption
- XML Application Interface
- Easy operation
- Plug and Play configuration
- Ergonomic recessed button
- Cable concealing back
- Long handset cords
- Non-slip rubber feet
- Wall mounting

Đại lý phân phối điện thoại IP, Điện thoại Panasonic và hướng dẫn cách sử dung tong dai IP, đầu số tổng đài 1900
Điện thoại Panasonic KX-UT123, IP Phone Panasonic KX-UT123, Điện thoại IP Panasonic KX-UT133, Điện thoại VoIP KX-UT123, Điện thoại SIP KX-UT123, Điện thoại Video Panasonic KX-UT123
Thông số kỹ thuật
Modul KX-UT 123
Display
LCD Display Monochrome Graphical
LCD Size 242 x 55 pixels – 3 lines
LCD Contrast 6 levels
LCD Backlight On/Auto/Off
Install Options
Wall Mount KX-A432 (optional)
Power Adaptor KX-A239 (optional)
Audio Features
Handset, Speaker, Headset Volume 8 levels (includes echo cancellation and distortion prevention)
Ringtones 32
Ringer Volume 6 levels + Off
Headset Port 2.5 mm
Audio Codec G.711a-law / G.711µ-law / G.722 (wideband) / G.729a / G.726 (32K)
HD Voice Yes
Speaker Phone Yes
Software Features
Phone Book (Entries) 500
Call Log Entries 30 incoming calls + 30 outgoing calls
Conferencing 3 parties (within terminal – multi-party dependent on server)
XML Yes
Music on Hold Supplied by Host Service (PBX / SIP Server)
IP Features
SIP Accounts 2
SIP Compatibility RFC 3261 Standard SIP Server, Asterisk, Broadsoft, CommuniGate Pro, Panasonic IP PBX
IP Version IPv4
DHCP Client Yes
DNS Yes
HTTP Yes
HTTPS Yes
SNTP Client Yes
VLAN (802.1q) Yes
QoS (DiffServ) Yes
Configuration
Plug & Play Configuration Server based configuration, TR-069
Manual Configuration Internal web Configurator, Local (LCD based) network configuration
Interface
Ethernet Ports 2
Ethernet Interface 10/100 Mbps
PoE (Power over Ethernet) Yes
Power Consumption - PoE
   + Standby: 1.8 W (ECO mode off), 1.3 W (ECO mode on)
   + Talking: 2 W (ECO mode off), 1.5 W (ECO mode on)
   + Max: 6 W
- AC Adaptor
   + Standby: 1.6 W (ECO mode off), 1 W (ECO mode on)
   + Talking: 2 W (ECO mode off), 1.5 W (ECO mode on)
   + Max: 6 W
Operating Environment 0 °C - 40 °C (32 °F - 104 °F)
Dimensions (Width x Depth x Height; handset on cradle, stand attached) 205 mm x 160 mm x 170 mm
Weight (with handset, handset cord and stand) 870 g

Đại lý phân phối điện thoại IP, Điện thoại Panasonic và hướng dẫn cách sử dung tong dai IP, đầu số tổng đài 1900

Sản phẩm tương tự

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
12 688 500 VND

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Sản phẩm khác

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ

Giá: 
Liên hệ